Hotline: 0903.773.253 - 0911.767.936
Chương trình tặng gói bảo dưỡng cho khách hàngTOYOTA CAMRYTOYOTA HILUXCAROLLA ALTISTOYOTA FORTUNERToyota viosToyota Yaris
list product
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN
My status
phone Hotline :
0903.773.253 0911.767.936
LINK WEB
Xe mới nhất

SẢN PHẨM

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT - Máy Dầu Số tự động 2 cầu - Giảm giá khuyến mãi hấp dẫn khi liên hệ
Giá : 878.000.000 VNĐ
Hotline: 0903.773.253 - 0911.767.936

Toyota Hilux 2018 giá bao nhiêu?

Với động cơ được thiết kế khác biệt cho từng phiên bản, dòng xe này vận hành an toàn và bền bỉ, tuổi thọ của xe cao, tình trạng xuống xe rất hiếm khi xảy ra. Ví dụ như Hilux G số sàn và tự động lắp cỗ máy 3 lít công suất 161 mã lực… Những khác biệt ở trên đã tạo nên sức hút khó cưỡng cho Toyota Hilux 2018 trong thị trường xe bán tải hiện nay.

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Giá bán, thiết kế động cơ và vận hành

Chắc hẳn dòng xe này sẽ mang lại nguồn doanh thu khủng cho hãng chỉ trong nay mai. Hiện vẫn chưa có thông tin chính xác về giá xe Toyota Hilux 2018, Bạn có thể tham khảo giá Toyota Hilux 2018 kèm chương trình khuyến mãi mới nhất ngay dưới đây:

Đánh giá xe Toyota Hilux 2018 về thiết kế ngoại thất:

Với thiết kế trẻ trung, hiện đại, đường nét mạnh mẽ với phần đầu xesắc sảo đồng thời dáng vẻ cứng cá vững chải của mình, Hilux mang lại ấn tượng mạnh mẽ cho người dùng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Xe sở hữu tổng thể cân xứng với các chỉ số chiều dài x chiều rộng x chiều cao lần lượt là 5330 – 1855 – 1815 (mm), tạo cảm giác rộng rãi, thỏa mái mà không kém phần năng động, mạnh mẽ. Có 4 màu xe cơ bản gồm màu bạc, màu đen, màu cam ánh và màu xám đậm, phù hợp với những tín đồ có cá tính, phong cách và ưa sự nổi bật.

 Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Giá bán, thiết kế động cơ và vận hành

Một trong các điểm khác biệt tạo nên sức hút lớn của xe chính là hệ thống đèn trước – sau được thiết kế nổi bật, hài hòa, vành hợp kim mới, đèn pha vuốt gọn gàng hơn, nâng cao tính thẩm mỹ bên ngoài của xe. Đặc biệt, chiếc xe có thêm đèn báo phanh thứ 3 ứng dụng công nghệ LED cho cường độ sáng cao, đảm bảo tính an toàn hơn hẳn các dòng xe khác.

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Giá bán, thiết kế động cơ và vận hành

Tiếp đến, gương chiếu hậucỡ lớn với chức năng tự động điều chỉnh khi lùi được thiết kế ấn tượng, thể hiện sẽ trẻ trung, được mạ crôm giúp xe nổi bật hơn đồng thời người lái có thể quan sát rõ đường khi chuyển hướng giao thông. Tay nắm cửa ngoài của xe được thiết kế thuận tiện giúp người dùng mở, đóng xe dễ dàng.

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Giá bán, thiết kế động cơ và vận hành

Để tạo nên tổng thể hài hòa nhất, phần đuôi xe của Toyota Hilux 2018 cũng được các nhà sáng tạo “đóng li” chuẩn xác. Đường dập nổi và bề mặt lượn sóng từ phần hông xe được tiếp nối đến tận đuôi xe tạo nên thế vuốt dài, thon gọn và hài hòa. Cụm đèn sau được thiết kế góc cạnh giúp làm nổi bật phần đuôi xe, mang lại vẻ đẹp tinh tế và sang trọng.

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Giá bán, thiết kế động cơ và vận hành

Đánh giá xe Toyota Hilux 2018 về thiết kế nội thất:

Nếu như ngoại thất có thể khiến người nhìn khó rời thì nội thất bên trong sẽ mang lại cảm giác không thể sang trọng và ấn tượng hơn. Bất cứ ai khi ngồi trong xe cũng trở nên đẳng cấp, thời thượng. Đầu tiên phải kể đến, Cabin của xe mang đậm phong thái lịch lãm – dấu ấn đặc trưng của thương hiệu Toyota. Mặc dù có rất nhiều thiết kế mang tính đột phá song trong thiết kế cbin các nhà sản xuất vẫn khá trung thành.Khoang lái được phối màu “chuẩn gu”, tạo cảm giác dễ chịu khi nhìn vào. Ghế ngồi được bọc da và ghế lái điều chỉnh 8 hướng tiện ích cũng là một trong những điểm khác biệt lớn của dòng xe này so với các anh em còn lại của Toyota Hilux 2018. Các chuyên gia đánh giá việc lựa chọn các hàng ghế bọc da không chỉ giúp chiếc xe sang trọng, lịch lãm hơn mà còn tăng độ bền bỉ cho hàng ghế. Nếu như với chất liệu nỉ khác hàng thường mất hàng giờ để lau chùi thì với chất liệu da chỉ cần 1 lần lau có thể loại bỏ hoàn toàn bụi bẩn mà lớp da vẫn láng bóng như mới.

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Giá bán, thiết kế động cơ và vận hành

Toyota Hilux 2018 có thiết kế bảng điều khiển trẻ trung và có phần phá cách khi các đường nét được điều phối hướng về phía vô lăng với các chi tiết trang trí nhũ bạc và mạ crôm rất tinh tế. Bên cạnh đó, các nút điều khiến có mật độ vừa phải, nút bấm khởi động ngay sát với tay lái, tạo nên sừ tiện dụng tuyệt vời khi tắt, mở động cơ. Tiếp đến, cụm đồng hồ hiển thị của xe cũng gây được ấn tượng mạnh mẽ khi thể hiện phong cách hiện đại, màu sắc dịu mắt nhưng không kém phần nổi bật. Chưa dừng lại ở đó, màn hình TFT 4.2 inch cho phép người lái theo dõi các thông số một cách rõ ràng nhất, nâng cao tính an toàn.

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Giá bán, thiết kế động cơ và vận hành

Ngoài những điểm nổi bật ở trên, Toyota Hilux 2018 còn có nhiều khác biệt lớn khi được lắp đặt hệ thống âm thanh CD 1 đĩa 6 loa cho phép nghe nhạc ở nhiều định dạng khác nhau cộng thêm cổng USB/AUX đáp ứng như cầu của hành khách trên mọi hành trình. Với hệ thống điều hòa nhiệt độ có cửa gió ở hàng ghế sau, Toyota Hilux 2018 mang lại cảm giác dịu thỏa mái nhất cho hành khách trong mọi điều kiện thời tiết. Đặc biệt, khi những ngày hè nóng bức như hiện nay việc tận hưởng một luồng không khí mát lành và dịu nhẹ thì thực sự là một điều vô cùng tuyệt vời.Đây cũng chính là một điểm khác biệt tạo nên sức hút khó cưỡng cho dòng xe ấn tượng này.

Đánh giá Toyota Hilux 2018 về động cơ:

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Nâng cấp động cơ mới mạnh hơn

Bên cạnh thay đổi đáng kể về động cơ, phiên bản Toyota Hilux G còn được cải tiến khi sử dụng loại tự động 6 cấp thay vì chỉ 5 cấp như trước kia. Các thông số kích thước tổng thể được giữ nguyên trong khi bán kính quay vòng giảm từ 6,4 m còn 6,2m và khoảng sáng gầm tăng từ 286 mm thành 310 mm. Sau cùng, Toyota nay bổ sung thêm 2 tùy chọn màu sơn Trắng và Đỏ cho Hilux bên cạnh 4 màu sẵn có là Cam, Đen, Bạc và Xám. Giá bán cũng như thời gian Hilux mới về đến các đại lý vẫn chưa được công bố cụ thể.

Đánh giá xe Toyota Hilux 2017: Nâng cấp động cơ mới mạnh hơn

Thông số kỹ thuật

Động cơ xe và khả năng vận hành

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1697 x 1480 x 1168
  Chiều dài cơ sở (mm)
3085
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540/1550
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
310
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
  Trọng lượng không tải (kg)
2095-2100
  Trọng lượng toàn tải (kg)
2910
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
  Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ
1GD-FTV (2.8L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
2755
  Tỉ số nén
15.6
  Hệ thống nhiên liệu
Dầu/Diesel
  Loại nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(130) 174/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
450/2400
  Tốc độ tối đa
175
  Khả năng tăng tốc
N/A
  Hệ số cản khí
N/A
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Có/With
Hệ thống truyền động  
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số  
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
265/60R18 MLM
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
N/A
  Trong đô thị
N/A
  Ngoài đô thị
N/A

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED dạng thấu kính/LED Projector
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Tự động/Auto (ALS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Cụm đèn sau  
Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
  Màu
Mạ crôm/Chrome plating
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài  
Mạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color paint
  Sau
Mạ crome/Steel step chrome
Lưới tản nhiệt Trước
Sơn đen MLM/ Paint MLM
  Sau
Không có/Without
Chắn bùn  
Có/With
Ống xả kép  
Không có/Without

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu
Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong  
Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog Hi
  Đèn báo chế độ Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
Cửa sổ trời  
Không có/Without

Ghế

Chất liệu bọc ghế  
Da/Leather
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
  Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng thông gió
Không có/Without
  Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Cố định/Fixed
  Hàng ghế thứ ba
Không có/Without
  Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau
Có/With

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau  
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau  
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Tự động/Auto
Cửa gió sau  
Có/With
Hộp làm mát  
Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa
6
  Màn hình
Có/With
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
  Kết nối Bluetooth
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
  Kết nối wifi
Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
  Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Có/With
Khóa cửa điện  
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
"Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)"
Cốp điều khiển điện  
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây  
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình  
Có/With

An ninh

Hệ thống báo động  
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ                                                                                            
Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe  
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo  
Có/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình  
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp  
Có/With
Camera lùi  
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Không có/Without
  Góc trước                    
Không có/Without
  Góc sau
Không có/Without

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước
Có/With
  Túi khí rèm
Có/With
  Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái
Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA  
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ  
Có/With
Cột lái tự đổ  
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ  
Có/With

Chương trình khuyến mãi đặc biệt tại Toyota An Sương:
- Giảm giá trực tiếp cho KH liên hệ và đến xem xe.
- Tặng ngay nắp thùng xe trị giá 40 triệu và nhiều phụ kiện khác
- Hỗ trợ vay lên đến 80%, liên kết với nhiều ngân hàng để Khách hàng lựa chọn.
Liên hệ ngay để được hỗ trợ tốt nhất, Hotline PKD: 0903773253.

Sản phẩm cùng loại
CÔNG TY TNHH TOYOTA AN SƯƠNG ( TAS )
Địa Chỉ: 382 Quốc lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp. HCM
MST: 0306372735
Điện Thoại: 0911.767.936 - Hotline: 0903.773.253
Website: www.banxetoyota.vn - Email: syanh02@gmail.com
Copyright © 2014 By AUTO AN SUONG