Hotline: 0903.773.253 - 0911.767.936
Chương trình tặng gói bảo dưỡng cho khách hàngTOYOTA CAMRYTOYOTA HILUXCAROLLA ALTISTOYOTA FORTUNERToyota viosToyota Yaris
list product
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN
My status
phone Hotline :
0903.773.253 0911.767.936
LINK WEB
Xe mới nhất

SẢN PHẨM

Corolla Altis 1.8G (CVT) - Số Tự Động Vô Cấp - Giảm giá khuyến mãi hấp dẫn khi liên hệ
Giá : 753.000.000 VNĐ
Hotline: 0903.773.253 - 0911.767.936

 Corolla Altis 1.8G (CVT) An toàn tối ưu, vận hành êm ái 

Toyota Corolla Altis 2018 thế hệ mới trông sắc sảo hơn cũng như khỏe khoắn hơn với phần đầu xe thiết kế chữ T cách điệu, cụm của bộ lưới tản nhiệt vuốt mảnh bắt đầu từ logo, Toyota Corolla Altis vuốt dài sang 2 bên. Hệ thống đèn pha Halogen mạ crom ôm trọn nắp ca-po cùng cặp đèn sương mù thiết kế trẻ trung gây ấn tượng mạnh. 

Nội thất Thỏa sức vượt giới hạn

Bước vào không gian hoàn toàn khác biệt, phóng tầm mắt bạn đến những giới hạn mới. Có gì là không thể để nâng vị thế lên một tầm cao khác? 

Thông số kỹ thuật

Động cơ xe và khả năng vận hành

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4620 x 1775 x 1460
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
  Chiều dài cơ sở (mm)
2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
  Trọng lượng không tải (kg)
1250
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1655
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
  Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơ Loại động cơ
2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/ In-line
  Dung tích xy lanh (cc)
1798
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
  Loại nhiên liệu
Xăng/ Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
138/6400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
173/4000
  Tốc độ tối đa
185
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái  
Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
  Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
205/55R16
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6.5
  Trong đô thị
8.6
  Ngoài đô thị
5.2

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Tự động tắt/ Auto cut
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau  
LED
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
  Sau
Không có/ Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/ With
  Chức năng gập điện
Có/ With
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
  Màu
Cùng màu thân xe/ body color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài  
Cùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
Cánh hướng gió sau  
Không có/Without
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/ 3-spoke
  Chất liệu
Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Có/With
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong  
Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
  Đèn báo chế độ Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With
Cửa sổ trời  
Không có/without

Ghế

Chất liệu bọc ghế  
Da/Leather
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng/10 way power
  Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way power
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng thông gió
Không có/Without
  Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
  Tựa tay hàng ghế sau
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau  
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau  
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Tự động/Auto
Cửa gió sau  
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
  Số loa
6
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
  Kết nối Bluetooth
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
  Kết nối wifi
Có/With
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh
Có/With
  Kết nối HDMI
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Không có/Without
Chức năng mở cửa thông minh  
Không có/Without
Khóa cửa điện  
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Cốp điều khiển điện  
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây  
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình  
Không có/Without

An ninh

Hệ thống báo động  
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ  
Không có/Without

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe  
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo  
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp  
Không có/Without
Camera lùi  
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Có/With
  Góc trước
Không có/Without
  Góc sau
Không có/Without

An toàn thụ động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước
Có/With
  Túi khí rèm
Có/With
  Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái
Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA  
Có/With
Dây đai an toàn Trước
5 điểm (5 vị trí)
  Hàng ghế sau thứ nhất
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2
  Hàng ghế sau thứ hai
Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ  
Sản phẩm cùng loại
CÔNG TY TNHH TOYOTA AN SƯƠNG ( TAS )
Địa Chỉ: 382 Quốc lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp. HCM
MST: 0306372735
Điện Thoại: 0911.767.936 - Hotline: 0903.773.253
Website: www.banxetoyota.vn - Email: syanh02@gmail.com
Copyright © 2014 By AUTO AN SUONG